TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘碗

pánwǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤碗

Âm Hán Việt BÀN OẢN

盘碗 nghĩa là bát đĩa, chén đĩa.

Nghĩa của 盘碗

pánwǎn

BÀN OẢNphồn thể 盤碗
  1. Bát đĩa
  2. Chén đĩa
  3. Đĩa và cốc

Câu hỏi thường gặp

盘碗 nghĩa là gì?

盘碗 (pánwǎn) nghĩa là bát đĩa, chén đĩa.

盘碗 đọc thế nào?

盘碗 đọc là pánwǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘碗 là gì?

Âm Hán Việt của 盘碗 là "bàn oản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.