TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘算

pánsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤算

Âm Hán Việt BÀN TOÁN

盘算 nghĩa là tính toán, dự mưu.

Nghĩa của 盘算

pánsuàn

BÀN TOÁNĐộng từphồn thể 盤算
  1. Tính toán
  2. Dự mưu
  3. Tính kế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盘算

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

盘算 nghĩa là gì?

盘算 (pánsuàn) nghĩa là tính toán, dự mưu.

盘算 đọc thế nào?

盘算 đọc là pánsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘算 là gì?

Âm Hán Việt của 盘算 là "bàn toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.