TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘秤

pánchèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤秤

Âm Hán Việt BÀN XỨNG
Lượng từ đi kèm: 台 (tái)

盘秤 nghĩa là Cân bao gồm đòn cân với đĩa cân.

Nghĩa của 盘秤

pánchèng

BÀN XỨNGphồn thể 盤秤
  1. Cân bao gồm đòn cân với đĩa cân

Câu hỏi thường gặp

盘秤 nghĩa là gì?

盘秤 (pánchèng) nghĩa là Cân bao gồm đòn cân với đĩa cân.

盘秤 đọc thế nào?

盘秤 đọc là pánchèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘秤 là gì?

Âm Hán Việt của 盘秤 là "bàn xứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.