TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘香

pánxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤香

Âm Hán Việt BÀN HƯƠNG

盘香 nghĩa là nhang vòng.

Nghĩa của 盘香

pánxiāng

BÀN HƯƠNGphồn thể 盤香
  1. Nhang vòng

Câu hỏi thường gặp

盘香 nghĩa là gì?

盘香 (pánxiāng) nghĩa là nhang vòng.

盘香 đọc thế nào?

盘香 đọc là pánxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘香 là gì?

Âm Hán Việt của 盘香 là "bàn hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.