TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘龙卧虎

pánlóngwòhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤龍臥虎

Âm Hán Việt BÀN LONG NGỌA HỔ

盘龙卧虎 nghĩa là rồng cuộn, hổ phục, người tài ẩn mình.

Nghĩa của 盘龙卧虎

pánlóngwòhǔ

BÀN LONG NGỌA HỔCụm từphồn thể 盤龍臥虎
  1. nghĩa đen, thành ngữ Rồng cuộn, hổ phục
  2. nghĩa bóng Người tài ẩn mình
  3. Tài năng ẩn giấu

Câu hỏi thường gặp

盘龙卧虎 nghĩa là gì?

盘龙卧虎 (pánlóngwòhǔ) nghĩa là rồng cuộn, hổ phục, người tài ẩn mình.

盘龙卧虎 đọc thế nào?

盘龙卧虎 đọc là pánlóngwòhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘龙卧虎 là gì?

Âm Hán Việt của 盘龙卧虎 là "bàn long ngọa hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.