TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛事

shèngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊNH SỰ

盛事 nghĩa là dịp trọng đại.

Nghĩa của 盛事

shèngshì

THỊNH SỰDanh từ
  1. Dịp trọng đại

Câu hỏi thường gặp

盛事 nghĩa là gì?

盛事 (shèngshì) nghĩa là dịp trọng đại.

盛事 đọc thế nào?

盛事 đọc là shèngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛事 là gì?

Âm Hán Việt của 盛事 là "thịnh sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.