TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛产

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shèngchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盛產

Âm Hán Việt THỊNH SẢN

盛产 nghĩa là sản xuất dồi dào, phong phú về.

Nghĩa của 盛产

shèngchǎn

THỊNH SẢNĐộng từphồn thể 盛產
  1. Sản xuất dồi dào
  2. Phong phú về

Câu hỏi thường gặp

盛产 nghĩa là gì?

盛产 (shèngchǎn) nghĩa là sản xuất dồi dào, phong phú về.

盛产 đọc thế nào?

盛产 đọc là shèngchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛产 là gì?

Âm Hán Việt của 盛产 là "thịnh sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.