TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛传

shèngchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盛傳

Âm Hán Việt THỊNH TRUYỀN

盛传 nghĩa là lan truyền rộng rãi, đồn đại khắp nơi.

Nghĩa của 盛传

shèngchuán

THỊNH TRUYỀNĐộng từphồn thể 盛傳
  1. Lan truyền rộng rãi
  2. Đồn đại khắp nơi
  3. Câu chuyện phong phú
  4. chiến tích của ai đó Được lưu truyền rộng rãi

Câu hỏi thường gặp

盛传 nghĩa là gì?

盛传 (shèngchuán) nghĩa là lan truyền rộng rãi, đồn đại khắp nơi.

盛传 đọc thế nào?

盛传 đọc là shèngchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛传 là gì?

Âm Hán Việt của 盛传 là "thịnh truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.