TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛典

shèngdiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊNH ĐIỂN

盛典 nghĩa là nghi lễ hoành tráng, đại lễ.

Nghĩa của 盛典

shèngdiǎn

THỊNH ĐIỂNDanh từ
  1. Nghi lễ hoành tráng
  2. Đại lễ

Câu hỏi thường gặp

盛典 nghĩa là gì?

盛典 (shèngdiǎn) nghĩa là nghi lễ hoành tráng, đại lễ.

盛典 đọc thế nào?

盛典 đọc là shèngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛典 là gì?

Âm Hán Việt của 盛典 là "thịnh điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.