盛况空前 nghĩa là Một sự kiện hoành tráng và chưa từng có.
Nghĩa của 盛况空前
shèngkuàngkōngqián
THỊNH HUỐNG KHÔNG TIỀNphồn thể 盛況空前
thành ngữ Một sự kiện hoành tráng và chưa từng có
Câu hỏi thường gặp
盛况空前 nghĩa là gì?
盛况空前 (shèngkuàngkōngqián) nghĩa là Một sự kiện hoành tráng và chưa từng có.
盛况空前 đọc thế nào?
盛况空前 đọc là shèngkuàngkōngqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 盛况空前 là gì?
Âm Hán Việt của 盛况空前 là "thịnh huống không tiền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.