盛称 nghĩa là khen ngợi nhiệt tình, ca ngợi hết lời.
Nghĩa của 盛称
shèngchēng
THỊNH XƯNGphồn thể 盛稱
Khen ngợi nhiệt tình
Ca ngợi hết lời
Câu hỏi thường gặp
盛称 nghĩa là gì?
盛称 (shèngchēng) nghĩa là khen ngợi nhiệt tình, ca ngợi hết lời.
盛称 đọc thế nào?
盛称 đọc là shèngchēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 盛称 là gì?
Âm Hán Việt của 盛称 là "thịnh xưng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.