盛装
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 盛裝
盛装 nghĩa là trang phục lộng lẫy, trang phục sang trọng.
Nghĩa của 盛装
shèngzhuāng
THỊNH TRANGDanh từphồn thể 盛裝- Trang phục lộng lẫy
- Trang phục sang trọng
- Bộ đồ đẹp nhất
chéngzhuāng
THỊNH TRANGĐộng từphồn thể 盛裝- của vật chứa, v.v. Để chứa
Câu hỏi thường gặp
盛装 nghĩa là gì?
盛装 (shèngzhuāng, chéngzhuāng) nghĩa là trang phục lộng lẫy, trang phục sang trọng.
盛装 đọc thế nào?
盛装 đọc là shèngzhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 盛装 là gì?
Âm Hán Việt của 盛装 là "thịnh trang".