TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛装

shèngzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盛裝

Âm Hán Việt THỊNH TRANG

盛装 nghĩa là trang phục lộng lẫy, trang phục sang trọng.

Nghĩa của 盛装

shèngzhuāng

THỊNH TRANGDanh từphồn thể 盛裝
  1. Trang phục lộng lẫy
  2. Trang phục sang trọng
  3. Bộ đồ đẹp nhất

chéngzhuāng

THỊNH TRANGĐộng từphồn thể 盛裝
  1. của vật chứa, v.v. Để chứa

Câu hỏi thường gặp

盛装 nghĩa là gì?

盛装 (shèngzhuāng, chéngzhuāng) nghĩa là trang phục lộng lẫy, trang phục sang trọng.

盛装 đọc thế nào?

盛装 đọc là shèngzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛装 là gì?

Âm Hán Việt của 盛装 là "thịnh trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.