TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛衰

shèngshuāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊNH SUY

盛衰 nghĩa là Hưng thịnh rồi suy tàn.

Nghĩa của 盛衰

shèngshuāi

THỊNH SUYĐộng từ, Danh từ
  1. Hưng thịnh rồi suy tàn
  2. Thăng trầm

Thành ngữ có 盛衰

  • 人生盛衰 — Đời người có thăng có trầm

Câu hỏi thường gặp

盛衰 nghĩa là gì?

盛衰 (shèngshuāi) nghĩa là Hưng thịnh rồi suy tàn.

盛衰 đọc thế nào?

盛衰 đọc là shèngshuāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛衰 là gì?

Âm Hán Việt của 盛衰 là "thịnh suy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.