TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛赞

shèngzàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盛讚

Âm Hán Việt THỊNH TÁN

盛赞 nghĩa là khen ngợi hết lời, tán thưởng.

Nghĩa của 盛赞

shèngzàn

THỊNH TÁNĐộng từ, Danh từphồn thể 盛讚
  1. Khen ngợi hết lời
  2. Tán thưởng

Câu hỏi thường gặp

盛赞 nghĩa là gì?

盛赞 (shèngzàn) nghĩa là khen ngợi hết lời, tán thưởng.

盛赞 đọc thế nào?

盛赞 đọc là shèngzàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛赞 là gì?

Âm Hán Việt của 盛赞 là "thịnh tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.