TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛饭

chéngfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盛飯

Âm Hán Việt THỊNH PHẠN

盛饭 nghĩa là xới cơm.

Nghĩa của 盛饭

chéngfàn

THỊNH PHẠNĐộng từphồn thể 盛飯
  1. Xới cơm

Câu hỏi thường gặp

盛饭 nghĩa là gì?

盛饭 (chéngfàn) nghĩa là xới cơm.

盛饭 đọc thế nào?

盛饭 đọc là chéngfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛饭 là gì?

Âm Hán Việt của 盛饭 là "thịnh phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.