TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盟兄

méngxiōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH HUYNH

盟兄 nghĩa là huynh trưởng kết nghĩa.

Nghĩa của 盟兄

méngxiōng

MINH HUYNH
  1. Huynh trưởng kết nghĩa

Từ ghép có 盟兄

Câu hỏi thường gặp

盟兄 nghĩa là gì?

盟兄 (méngxiōng) nghĩa là huynh trưởng kết nghĩa.

盟兄 đọc thế nào?

盟兄 đọc là méngxiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盟兄 là gì?

Âm Hán Việt của 盟兄 là "minh huynh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.