TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盟

méng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH
Bộ thủ: 皿 (mãnh) · bộ số 108 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿱明皿 Mọi âm Hán Việt của chữ: minh

盟 nghĩa là lời thề, cam kết.

Nghĩa của 盟

méng

MINH
  1. Lời thề
  2. Cam kết
  3. Liên minh
  4. Kết đồng minh
  5. Minh, đơn vị hành chính tương đương với quận ở Nội Mông

Từ ghép có 盟

Thành ngữ có 盟

  • 歃血为盟 — Bôi máu lên môi khi tuyên thệ
  • 山盟海誓 — Thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu
  • 海誓山盟 — Thề yêu nhau trọn đời (thành ngữ); thề ước yêu thương vĩnh cửu
  • 盟山誓海 — Thề yêu mãi mãi (thành ngữ); lời thề yêu vĩnh cửu
  • 弃约背盟 — Hủy bỏ thỏa thuận

Câu hỏi thường gặp

盟 nghĩa là gì?

盟 (méng) nghĩa là lời thề, cam kết.

盟 đọc thế nào?

盟 đọc là méng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盟 là gì?

Âm Hán Việt của 盟 là "minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.