TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盟山誓海

méngshānshìhǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH SƠN THỆ HẢI

盟山誓海 nghĩa là thề yêu mãi mãi.

Nghĩa của 盟山誓海

méngshānshìhǎi

MINH SƠN THỆ HẢI
  1. Thề yêu mãi mãi (thành ngữ); lời thề yêu vĩnh cửu
  2. Thề trước tất cả các thần linh

Câu hỏi thường gặp

盟山誓海 nghĩa là gì?

盟山誓海 (méngshānshìhǎi) nghĩa là thề yêu mãi mãi.

盟山誓海 đọc thế nào?

盟山誓海 đọc là méngshānshìhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 盟山誓海 là gì?

Âm Hán Việt của 盟山誓海 là "minh sơn thệ hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.