盟弟 (méngdì) nghĩa là Thành viên kết nghĩa nhỏ tuổi hơn.
盟弟 đọc thế nào?
盟弟 đọc là méngdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 盟弟 là gì?
Âm Hán Việt của 盟弟 là "minh đệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.