目下十行 (mùxiàshíháng) nghĩa là Xem 一目十行 (yīmùshíháng).
目下十行 đọc thế nào?
目下十行 đọc là mùxiàshíháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 目下十行 là gì?
Âm Hán Việt của 目下十行 là "mục hạ thập hàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.