TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目中无人

mùzhōngwúrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 目中無人

Âm Hán Việt MỤC TRUNG VÔ NHÂN

目中无人 nghĩa là coi thường người khác, khinh người.

Nghĩa của 目中无人

mùzhōngwúrén

MỤC TRUNG VÔ NHÂNCụm từphồn thể 目中無人
  1. Coi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì
  2. Khinh người
  3. Đi đứng nghênh ngang

Câu hỏi thường gặp

目中无人 nghĩa là gì?

目中无人 (mùzhōngwúrén) nghĩa là coi thường người khác, khinh người.

目中无人 đọc thế nào?

目中无人 đọc là mùzhōngwúrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 目中无人 là gì?

Âm Hán Việt của 目中无人 là "mục trung vô nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.