目光
目光 nghĩa là ánh mắt, sự chú ý, biểu hiện trong mắt, ánh nhìn.
Nghĩa của 目光
mùguāng
MỤC QUANGDanh từ- Ánh mắt; (bóng) sự chú ý
- Biểu hiện trong mắt; ánh nhìn
- nghĩa đen và bóng Tầm nhìn; thị lực
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 目光
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 目光
Câu ví dụ với 目光
- 他们目光相接。 Tāmen mùguāng xiāngjiē.Ánh mắt họ chạm nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6109301
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
目光 nghĩa là gì?
目光 (mùguāng) nghĩa là ánh mắt, sự chú ý, biểu hiện trong mắt, ánh nhìn.
目光 đọc thế nào?
目光 đọc là mùguāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 目光 là gì?
Âm Hán Việt của 目光 là "mục quang".