TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目击者

mùjīzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 目擊者

Âm Hán Việt MỤC KÍCH GIẢ

目击者 nghĩa là Người chứng kiến tận mắt.

Nghĩa của 目击者

mùjīzhě

MỤC KÍCH GIẢDanh từphồn thể 目擊者
  1. Người chứng kiến tận mắt

Câu hỏi thường gặp

目击者 nghĩa là gì?

目击者 (mùjīzhě) nghĩa là Người chứng kiến tận mắt.

目击者 đọc thế nào?

目击者 đọc là mùjīzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 目击者 là gì?

Âm Hán Việt của 目击者 là "mục kích giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.