TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目怆有天

mùchuàngyǒutiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 目愴有天

目怆有天 nghĩa là Nhìn trời trong đau buồn.

Nghĩa của 目怆有天

mùchuàngyǒutiān

phồn thể 目愴有天
  1. Nhìn trời trong đau buồn

Câu hỏi thường gặp

目怆有天 nghĩa là gì?

目怆有天 (mùchuàngyǒutiān) nghĩa là Nhìn trời trong đau buồn.

目怆有天 đọc thế nào?

目怆有天 đọc là mùchuàngyǒutiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.