TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目成

mùchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC THÀNH

目成 nghĩa là liếc mắt.

Nghĩa của 目成

mùchéng

MỤC THÀNH
  1. Liếc mắt
  2. Đưa tình với ai đó

Thành ngữ có 目成

  • 反目成仇 — Mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù

Câu hỏi thường gặp

目成 nghĩa là gì?

目成 (mùchéng) nghĩa là liếc mắt.

目成 đọc thế nào?

目成 đọc là mùchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 目成 là gì?

Âm Hán Việt của 目成 là "mục thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.