TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目无全牛

mùwúquánniú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 目無全牛

Âm Hán Việt MỤC VÔ TOÀN NGƯU

目无全牛 nghĩa là cực kỳ thành thạo.

Nghĩa của 目无全牛

mùwúquánniú

MỤC VÔ TOÀN NGƯUCụm từphồn thể 目無全牛
  1. Thấy rõ từng khớp xương của con bò (thành ngữ); cực kỳ thành thạo
  2. Có thể nhìn thấu vấn đề ngay lập tức

Câu hỏi thường gặp

目无全牛 nghĩa là gì?

目无全牛 (mùwúquánniú) nghĩa là cực kỳ thành thạo.

目无全牛 đọc thế nào?

目无全牛 đọc là mùwúquánniú (pinyin).

Âm Hán Việt của 目无全牛 là gì?

Âm Hán Việt của 目无全牛 là "mục vô toàn ngưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.