TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目无法纪

mùwúfǎjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 目無法紀

Âm Hán Việt MỤC VÔ PHÁP KỶ

目无法纪 nghĩa là Không coi pháp luật ra gì (thành ngữ); coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc.

Nghĩa của 目无法纪

mùwúfǎjì

MỤC VÔ PHÁP KỶCụm từphồn thể 目無法紀
  1. Không coi pháp luật ra gì (thành ngữ); coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc
  2. Lộn xộn hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

目无法纪 nghĩa là gì?

目无法纪 (mùwúfǎjì) nghĩa là Không coi pháp luật ra gì (thành ngữ); coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc.

目无法纪 đọc thế nào?

目无法纪 đọc là mùwúfǎjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 目无法纪 là gì?

Âm Hán Việt của 目无法纪 là "mục vô pháp kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.