TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目的地

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mùdìdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC ĐÍCH ĐỊA

目的地 nghĩa là điểm đến.

Nghĩa của 目的地

mùdìdì

MỤC ĐÍCH ĐỊADanh từ
  1. Điểm đến (địa điểm)

Câu hỏi thường gặp

目的地 nghĩa là gì?

目的地 (mùdìdì) nghĩa là điểm đến.

目的地 đọc thế nào?

目的地 đọc là mùdìdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 目的地 là gì?

Âm Hán Việt của 目的地 là "mục đích địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.