TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目的

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mùdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC ĐÍCH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

目的 nghĩa là mục đích, đích.

Nghĩa của 目的

mùdì

MỤC ĐÍCHDanh từ
  1. Mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 目的

Đồng nghĩa

Từ ghép có 目的

Thành ngữ có 目的

Câu ví dụ với 目的

  • 他来这里的目的是什么? Tā lái zhèlǐ de mùdì shì shénme?Anh ta đến đây vì mục đích gì?Tatoeba #334579
  • 爱国竞赛的目的是什么? Àiguó jìngsài de mùdì shì shénme?Mục đích thi đua ái quốc là gì?Tatoeba #3526229
  • 为了正当目的可以不择手段。 Mục đích biện minh cho phương tiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806215

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

目的 nghĩa là gì?

目的 (mùdì) nghĩa là mục đích, đích.

目的 đọc thế nào?

目的 đọc là mùdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 目的 là gì?

Âm Hán Việt của 目的 là "mục đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.