TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目盲

mùmáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC MANH

目盲 nghĩa là mù lòa.

Nghĩa của 目盲

mùmáng

MỤC MANH
  1. Mù lòa

Câu hỏi thường gặp

目盲 nghĩa là gì?

目盲 (mùmáng) nghĩa là mù lòa.

目盲 đọc thế nào?

目盲 đọc là mùmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 目盲 là gì?

Âm Hán Việt của 目盲 là "mục manh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.