TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目睹

mùdǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC ĐỔ

目睹 nghĩa là chứng kiến, tận mắt thấy.

Nghĩa của 目睹

mùdǔ

MỤC ĐỔĐộng từ
  1. Chứng kiến
  2. Tận mắt thấy
  3. Tận mắt chứng kiến

Từ ghép có 目睹

Thành ngữ có 目睹

Câu ví dụ với 目睹

  • 说起交通事故,我去年目睹了一场。 Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3080271

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

目睹 nghĩa là gì?

目睹 (mùdǔ) nghĩa là chứng kiến, tận mắt thấy.

目睹 đọc thế nào?

目睹 đọc là mùdǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 目睹 là gì?

Âm Hán Việt của 目睹 là "mục đổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.