TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盱

xū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HU
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: hu

盱 nghĩa là lo lắng, nhìn chằm chằm.

Nghĩa của 盱

xū

HU
  1. Lo lắng
  2. Nhìn chằm chằm

Xū

HUtên riêng
  1. họ Họ Xū

Câu hỏi thường gặp

盱 nghĩa là gì?

盱 (xū, xū) nghĩa là lo lắng, nhìn chằm chằm.

盱 đọc thế nào?

盱 đọc là xū (pinyin).

Âm Hán Việt của 盱 là gì?

Âm Hán Việt của 盱 là "hu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.