TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盯住

dīngzhù giọng máy của trình duyệt

盯住 nghĩa là theo dõi sát sao, theo sát nút.

Nghĩa của 盯住

dīngzhù

  1. Theo dõi sát sao
  2. Theo sát nút
  3. Kèm chặt (thể thao)

Câu hỏi thường gặp

盯住 nghĩa là gì?

盯住 (dīngzhù) nghĩa là theo dõi sát sao, theo sát nút.

盯住 đọc thế nào?

盯住 đọc là dīngzhù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.