盲人
giọng máy của trình duyệt
盲人 nghĩa là người mù.
Nghĩa của 盲人
mángrén
MANH NHÂNDanh từ- Người mù
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盲人
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 盲人
- 盲人的耳朵通常十分灵敏。 Mángrén de ěrduo tōngcháng shífēn língmǐn.Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #672604
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
盲人 nghĩa là gì?
盲人 (mángrén) nghĩa là người mù.
盲人 đọc thế nào?
盲人 đọc là mángrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 盲人 là gì?
Âm Hán Việt của 盲人 là "manh nhân".