TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盲从

mángcóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盲從

Âm Hán Việt MANH TÒNG

盲从 nghĩa là Đi theo một cách mù quáng.

Nghĩa của 盲从

mángcóng

MANH TÒNGĐộng từphồn thể 盲從
  1. Đi theo một cách mù quáng
  2. Phục tùng mù quáng
  3. Vâng lời không suy nghĩ

Câu hỏi thường gặp

盲从 nghĩa là gì?

盲从 (mángcóng) nghĩa là Đi theo một cách mù quáng.

盲从 đọc thế nào?

盲从 đọc là mángcóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盲从 là gì?

Âm Hán Việt của 盲从 là "manh tòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.