盲人摸象
giọng máy của trình duyệt
盲人摸象 nghĩa là Người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经 (dàbān Nièpánjīng)); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh.
Nghĩa của 盲人摸象
mángrénmōxiàng
Cụm từ- Người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经 (dàbān Nièpánjīng)); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh
- Nhầm lẫn bộ phận với tổng thể
- Không thấy rừng vì quá chú ý đến cây
Câu hỏi thường gặp
盲人摸象 nghĩa là gì?
盲人摸象 (mángrénmōxiàng) nghĩa là Người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经 (dàbān Nièpánjīng)); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh.
盲人摸象 đọc thế nào?
盲人摸象 đọc là mángrénmōxiàng (pinyin).