TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盲人摸象

mángrénmōxiàng giọng máy của trình duyệt

盲人摸象 nghĩa là Người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经 (dàbān Nièpánjīng)); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh.

Nghĩa của 盲人摸象

mángrénmōxiàng

Cụm từ
  1. Người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经 (dàbān Nièpánjīng)); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh
  2. Nhầm lẫn bộ phận với tổng thể
  3. Không thấy rừng vì quá chú ý đến cây

Câu hỏi thường gặp

盲人摸象 nghĩa là gì?

盲人摸象 (mángrénmōxiàng) nghĩa là Người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经 (dàbān Nièpánjīng)); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh.

盲人摸象 đọc thế nào?

盲人摸象 đọc là mángrénmōxiàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.