TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盲友

mángyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MANH HỮU

盲友 nghĩa là người mù, người khiếm thị.

Nghĩa của 盲友

mángyǒu

MANH HỮU
  1. Người mù; người khiếm thị

Câu hỏi thường gặp

盲友 nghĩa là gì?

盲友 (mángyǒu) nghĩa là người mù, người khiếm thị.

盲友 đọc thế nào?

盲友 đọc là mángyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 盲友 là gì?

Âm Hán Việt của 盲友 là "manh hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.