TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盲文

mángwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MANH VĂN

盲文 nghĩa là chữ nổi braille, văn học chữ nổi.

Nghĩa của 盲文

mángwén

MANH VĂNDanh từ
  1. Chữ nổi braille
  2. Văn học chữ nổi

Câu hỏi thường gặp

盲文 nghĩa là gì?

盲文 (mángwén) nghĩa là chữ nổi braille, văn học chữ nổi.

盲文 đọc thế nào?

盲文 đọc là mángwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 盲文 là gì?

Âm Hán Việt của 盲文 là "manh văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.