TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盲囊

mángnáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MANH NANG

盲囊 nghĩa là manh tràng, ruột thừa.

Nghĩa của 盲囊

mángnáng

MANH NANG
  1. Manh tràng (giải phẫu)
  2. Ruột thừa

Câu hỏi thường gặp

盲囊 nghĩa là gì?

盲囊 (mángnáng) nghĩa là manh tràng, ruột thừa.

盲囊 đọc thế nào?

盲囊 đọc là mángnáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盲囊 là gì?

Âm Hán Việt của 盲囊 là "manh nang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.