TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盲打

mángdǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MANH ĐẢ

盲打 nghĩa là gõ phím không nhìn.

Nghĩa của 盲打

mángdǎ

MANH ĐẢĐộng từ
  1. Gõ phím không nhìn

Câu hỏi thường gặp

盲打 nghĩa là gì?

盲打 (mángdǎ) nghĩa là gõ phím không nhìn.

盲打 đọc thế nào?

盲打 đọc là mángdǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 盲打 là gì?

Âm Hán Việt của 盲打 là "manh đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.