TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盲流

mángliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MANH LƯU

盲流 nghĩa là Dòng người từ nông thôn ra thành thị.

Nghĩa của 盲流

mángliú

MANH LƯUDanh từ
  1. Trung Quốc Dòng người từ nông thôn ra thành thị
  2. Người di cư nông thôn không có triển vọng chắc chắn
  3. Kẻ lang thang

Câu hỏi thường gặp

盲流 nghĩa là gì?

盲流 (mángliú) nghĩa là Dòng người từ nông thôn ra thành thị.

盲流 đọc thế nào?

盲流 đọc là mángliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 盲流 là gì?

Âm Hán Việt của 盲流 là "manh lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.