TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盲测

mángcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盲測

Âm Hán Việt MANH TRẮC

盲测 nghĩa là kiểm tra mù.

Nghĩa của 盲测

mángcè

MANH TRẮCphồn thể 盲測
  1. Kiểm tra mù

Câu hỏi thường gặp

盲测 nghĩa là gì?

盲测 (mángcè) nghĩa là kiểm tra mù.

盲测 đọc thế nào?

盲测 đọc là mángcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 盲测 là gì?

Âm Hán Việt của 盲测 là "manh trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.