TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盲盒

mánghé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MANH HẠP
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

盲盒 nghĩa là hộp mù, hộp bí ẩn.

Nghĩa của 盲盒

mánghé

MANH HẠPDanh từ
  1. Hộp mù; hộp bí ẩn

Câu hỏi thường gặp

盲盒 nghĩa là gì?

盲盒 (mánghé) nghĩa là hộp mù, hộp bí ẩn.

盲盒 đọc thế nào?

盲盒 đọc là mánghé (pinyin).

Âm Hán Việt của 盲盒 là gì?

Âm Hán Việt của 盲盒 là "manh hạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.