TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盲端

mángduān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MANH ĐOAN

盲端 nghĩa là manh tràng.

Nghĩa của 盲端

mángduān

MANH ĐOAN
  1. Manh tràng (phần đầu của đại tràng, nối với ruột non)

Câu hỏi thường gặp

盲端 nghĩa là gì?

盲端 (mángduān) nghĩa là manh tràng.

盲端 đọc thế nào?

盲端 đọc là mángduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 盲端 là gì?

Âm Hán Việt của 盲端 là "manh đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.