Manh tràng (phần đầu của đại tràng, nối với ruột non)
Câu hỏi thường gặp
盲端 nghĩa là gì?
盲端 (mángduān) nghĩa là manh tràng.
盲端 đọc thế nào?
盲端 đọc là mángduān (pinyin).
Âm Hán Việt của 盲端 là gì?
Âm Hán Việt của 盲端 là "manh đoan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.