盲蜘蛛 nghĩa là Nhện daddy-long-legs (loài nhện thuộc bộ Opiliones).
Nghĩa của 盲蜘蛛
mángzhīzhū
MANH TRI THÙ
Nhện daddy-long-legs (loài nhện thuộc bộ Opiliones)
Câu hỏi thường gặp
盲蜘蛛 nghĩa là gì?
盲蜘蛛 (mángzhīzhū) nghĩa là Nhện daddy-long-legs (loài nhện thuộc bộ Opiliones).
盲蜘蛛 đọc thế nào?
盲蜘蛛 đọc là mángzhīzhū (pinyin).
Âm Hán Việt của 盲蜘蛛 là gì?
Âm Hán Việt của 盲蜘蛛 là "manh tri thù".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.