盲道 nghĩa là Đường cho người khiếm thị (làm bằng gạch lát cảm giác).
Nghĩa của 盲道
mángdào
MANH ĐẠODanh từ
Đường cho người khiếm thị (làm bằng gạch lát cảm giác)
Câu hỏi thường gặp
盲道 nghĩa là gì?
盲道 (mángdào) nghĩa là Đường cho người khiếm thị (làm bằng gạch lát cảm giác).
盲道 đọc thế nào?
盲道 đọc là mángdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 盲道 là gì?
Âm Hán Việt của 盲道 là "manh đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.