TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直书

zhíshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直書

Âm Hán Việt TRỰC THƯ

直书 nghĩa là ghi chép trung thực.

Nghĩa của 直书

zhíshū

TRỰC THƯĐộng từ, Danh từphồn thể 直書
  1. Ghi chép trung thực

Thành ngữ có 直书

Câu hỏi thường gặp

直书 nghĩa là gì?

直书 (zhíshū) nghĩa là ghi chép trung thực.

直书 đọc thế nào?

直书 đọc là zhíshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 直书 là gì?

Âm Hán Việt của 直书 là "trực thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.