TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直僵

zhíjiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直殭

Âm Hán Việt TRỰC CƯƠNG

直僵 nghĩa là cứng đơ, cứng nhắc.

Nghĩa của 直僵

zhíjiāng

TRỰC CƯƠNGphồn thể 直殭
  1. Cứng đơ
  2. Cứng nhắc

Câu hỏi thường gặp

直僵 nghĩa là gì?

直僵 (zhíjiāng) nghĩa là cứng đơ, cứng nhắc.

直僵 đọc thế nào?

直僵 đọc là zhíjiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 直僵 là gì?

Âm Hán Việt của 直僵 là "trực cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.