TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直升机

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhíshēngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直升機

Âm Hán Việt TRỰC THĂNG CƠ
Lượng từ đi kèm: 架 (jià)

直升机 nghĩa là máy bay trực thăng.

Nghĩa của 直升机

zhíshēngjī

TRỰC THĂNG CƠDanh từ, Tính từphồn thể 直升機
  1. Máy bay trực thăng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 直升机

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

直升机 nghĩa là gì?

直升机 (zhíshēngjī) nghĩa là máy bay trực thăng.

直升机 đọc thế nào?

直升机 đọc là zhíshēngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 直升机 là gì?

Âm Hán Việt của 直升机 là "trực thăng cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.