直升机
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 直升機
Lượng từ đi kèm: 架 (jià)
直升机 nghĩa là máy bay trực thăng.
Nghĩa của 直升机
zhíshēngjī
TRỰC THĂNG CƠDanh từ, Tính từphồn thể 直升機- Máy bay trực thăng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 直升机
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
直升机 nghĩa là gì?
直升机 (zhíshēngjī) nghĩa là máy bay trực thăng.
直升机 đọc thế nào?
直升机 đọc là zhíshēngjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 直升机 là gì?
Âm Hán Việt của 直升机 là "trực thăng cơ".