TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直升飞机

zhíshēngfēijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直升飛機

Âm Hán Việt TRỰC THĂNG PHI CƠ

直升飞机 nghĩa là máy bay trực thăng.

Nghĩa của 直升飞机

zhíshēngfēijī

TRỰC THĂNG PHI CƠDanh từphồn thể 直升飛機
  1. Máy bay trực thăng
  2. Xem 直升机 (zhíshēngjī)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 直升飞机

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

直升飞机 nghĩa là gì?

直升飞机 (zhíshēngfēijī) nghĩa là máy bay trực thăng.

直升飞机 đọc thế nào?

直升飞机 đọc là zhíshēngfēijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 直升飞机 là gì?

Âm Hán Việt của 直升飞机 là "trực thăng phi cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.